ủ ấp

ủ ấp

Một con gà mái đang ủ ấp những quả trứng trong ổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ ấm cơ thể hoặc vật đó bằng cách che chắn, bao bọc: "ủ ấp" chỉ hành động tạo ra hơi ấm hoặc duy trì nhiệt độ ấm áp cho một đối tượng, thường con người, động vật hoặc đồ vật.
    • Nuôi dưỡng, nâng niu một ý nghĩ, cảm xúc, hy vọng: "ủ ấp" còn mang nghĩa bóng, chỉ việc giữ gìn, vun đắp một điều đó trong tâm trí, như một ước mơ, kế hoạch, hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Giữ ấm cơ thể:

    • Mẹấp con trong chăn ấm suốt đêm đông. (Mẹ giữ ấm cho con bằng chăn trong suốt đêm lạnh.)
    • Chú mèo con đượcấp bên lò sưởi. (Chú mèo con được giữ ấm nhờ hơi nóng từ lò sưởi.)
  • Nuôi dưỡng ý nghĩ, hy vọng:

    • Anh ấyấp một ước mơ du học từ thuở nhỏ. (Anh ấy nuôi dưỡng giấc mơ đi du học từ khi còn .)
    • ấyấp tình cảm yêu thương dành cho gia đình. ( ấy giữ gìn vun đắp tình yêu thương trong lòng dành cho người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ủ ấp hy vọng": nuôi dưỡng niềm tin hoặc kỳ vọng vào một điều đó.

    • khó khăn, họ vẫnấp hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn. ( gặp trở ngại, họ vẫn giữ vững niềm tin vào tương lai tươi sáng.)
  • "ủ ấp kế hoạch": âm thầm chuẩn bị hoặc suy nghĩ về một dự định.

    • Ông ấyấp kế hoạch kinh doanh mới trong nhiều năm. (Ông ấy âm thầm chuẩn bị dự án kinh doanh mới suốt nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấp ủ (động từ): cùng nghĩa với "ủ ấp", nhưng thường nhấn mạnh hơn vào hành động nuôi dưỡng, giữ gìn trong lòng.

    • ấy ấp ủ một mật không dám nói ra. ( ấy giữ kín một điều đó trong lòng.)
  • (động từ): giữ ấm hoặc che chắn, thường dùng riêng lẻ với nghĩa tương tự.

    • trà cho nóng. (Giữ ấm trà.)
Từ đồng nghĩa
  • Nuôi dưỡng: chăm sóc, vun đắp cho sự phát triển.

    • Nuôi dưỡng tình yêu thương trong gia đình. (Vun đắp tình cảm gia đình.)
  • Che chở: bảo vệ khỏi tác động bên ngoài.

    • Che chở con khỏi gió lạnh. (Bảo vệ con khỏi gió lạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • ấp trong lòng: giữ kín một cảm xúc, suy nghĩ không bộc lộ ra ngoài.
    • Anh ấyấp trong lòng nỗi nhớ quê hương. (Anh ấy giữ kín nỗi nhớ quê trong tim.)